TT | Lĩnh vực chứng nhận sản phẩm hàng hóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
X | NHÓM VỮA – BÊ TÔNG – HỖN HỢP TRỘN SẴN |
|
| Vữa xây, keo dán, làm phẳng | ||
| 138 | Vữa xây dựng | TCVN 4314:2003 |
| 139 | Vữa cho bê tông nhẹ | TCVN 9028:2011 |
| 140 | Vữa xi măng khô trộn sẵn không co | TCVN 9204:2012 |
| 141 | Vữa và bê tông chịu axit | TCVN 9034:2011 |
| 142 | Vữa, keo dán gạch, keo chít mạch (Keo chà ron) | TCVN 7899-1:2008, TCVN 7899-3:2008 |
| 143 | Vật liệu làm phẳng sàn – Tính chất và yêu cầu kỹ thuật | TCVN 13978:2024 |
| Bê tông | ||
| 144 | Bê tông tự lèn | TCVN 12209:2018 |
| 145 | Chất tạo màng chống mất nước cho bê tông | ASTM C1315, ASTM C309 |
| 146 | Bê tông phun trong công trình hầm giao thông | TCVN 13509:2022 |