| TT | Lĩnh vực chứng nhận sản phẩm hàng hóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| VIII | NHÓM CỐT LIỆU – CÁT – ĐÁ – SAN LẤP | |
| | Cát, đá tự nhiên, tái chế | |
| 93 | Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa | TCVN 7570:2006 |
| 94 | Cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi, sỏi dăm) cho bê tông | TCVN 7570: 2006 |
| 95 | Cốt liệu nhẹ cho bê tông - sỏi, dăm sỏi và cát Keramzit | TCVN 6220:1997 |
| 96 | Cát nghiền cho bê tông và vữa | TCVN 9205:2012 |
| 97 | Cốt liệu lớn tái chế cho bê tông | TCVN 11969:2018 |
| 98 | Cốt liệu cho bê tông cản xạ | TCVN 12208:2018 |
| 99 | Cát mịn cho bê tông và vữa | TCVN 10796:2016 |
| 100 | Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của xi măng | TCVN 6227:1996 |
| | Xỉ, vật liệu san lấp | |
| 101 | Xỉ thép làm vật liệu san lấp | TCVN 13906:2024 |
| 102 | Cốt liệu xỉ lò cao | TCVN 13908-1:2024 |
| 103 | Cốt liệu xỉ oxy hoá lò hồ quang điện | TCVN 13908-2:2024 |
| 104 | Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp - Yêu cầu chung | TCVN 12249:2018 |
| 105 | Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm nền đường ô tô | TCVN 12660:2019 |
| 106 | Vật liệu san lấp tái chế từ phế thải phá dỡ công trình | TCVN 13946:2024 |
| 107 | Xỉ gang và xỉ thép cho xây dựng đường giao thông | JIS A 5015 |
| 108 | Hỗn hợp thạch cao Phospho làm vật liệu san lấp | TCVN 14325:2024 |
| 109 | Hỗn hợp thạch cao Phospho làm vật liệu cho nền, móng đường giao thông | TCVN 14326:2024 |