TT | Lĩnh vực chứng nhận sản phẩm hàng hóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
XIII | NHÓM ỐNG – HỐ GA – HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC |
|
| 168 | Hố ga cho hệ thống thoát nước thải sinh hoạt bằng polyvinyl chloride không hóa dẻo (U-PVC) | TCVN 12754:2020 |
| 169 | Ống, phụ tùng dẫn nước nóng và nước lạnh - ống Polypropylen (PP) | TCVN 10097-1,2,3:2013 |
| 170 | Ống, phụ tùng, van Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng cấp nước, thoát nước, cống rãnh | TCVN 8491-1,2,3,4:2011, TCVN 6151-2:2002 |
| 171 | Ống, phụ tùng nhựa Polyetylen (PE) dùng để cấp nước | TCVN 7305-2:2008, TCVN 7305-3:2008; |
| 172 | Ống cuốn xoắn bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) dùng cho hệ thống dẫn nước và thoát nước đặt ngầm dưới đất trong điều kiện không có áp suất | TCVN 8492:2011 |
| 173 | Hệ thống ống bằng chất dẻo cấp nước chịu áp và không chịu áp - Hệ thống ống nhựa nhiệt rắn gia cường thuỷ tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) | TCVN 9562:2017 |
| 174 | Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) | TCVN 11821-1,2,3:2017; TCVN 12305:2018; TCVN 12304:2018 |
| 175 | Hệ thống ống chất dẻo để thoát nước thải và chất thải ( nhiệt độ thấp và cao), trong các tòa nhà-ống và phụ tùng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) | TCVN 12119:2018 |
| 176 | Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước, nước thải | TCVN 10177:2013; TCVN 10180:2013 |
| Nắp hố ga, hố thu | ||
| 177 | Nắp hố ga, hố thu và song chắn rác | TCVN 6379:1998; BS EN 124 : 2015 |
| 178 | Nắp hố ga, hố thu và song chắn rác | BS EN 124:2015 |
| 179 | Hố ga thoát nước bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn | TCVN 10333-1,2,:2014, TCVN 10333-3:2016, TCVN 10333-4:2019 |