| TT | Lĩnh vực chứng nhận sản phẩm hàng hóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| IX | NHÓM XI MĂNG – CLANHKE – PHỤ GIA – TRO XỈ | |
| | Các loại xi măng, clanhke | |
| 110 | Xi măng poóc lăng | TCVN 2682:2020 |
| 111 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp | TCVN 6260:2020 |
| 112 | Xi măng poóc lăng bền sun phát | TCVN 6067:2018 |
| 113 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát | TCVN 7711:2013 |
| 114 | Xi măng poóc lăng trắng | TCVN 5691:2021 |
| 115 | Xi măng pooclăng pudơlan | TCVN 4033:1995 |
| 116 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt | TCVN 7712:2013 |
| 117 | Xi măng poóc lăng ít toả nhiệt | TCVN 6069:2007 |
| 118 | Xi măng poóc lăng xỉ lò cao | TCVN 4316:2007 |
| 119 | Xi măng xây trát | TCVN 9202:2012 |
| 120 | Xi măng Alumin | TCVN 7569:2007 |
| 121 | Clanhke xi măng poóc lăng | TCVN 7024:2013 |
| 122 | Thạch cao để sản xuất xi măng. | TCVN 9807:2013 |
| | Phụ gia – khoáng | |
| 123 | Phụ gia hóa học cho bê tông | TCVN 8826:2024, ASTM C 494:2016 |
| 124 | Phụ gia khoáng bê tông đầm lăn | TCVN 8825:2011 |
| 125 | Phụ gia công nghệ cho sản xuất xi măng | TCVN 8878:2011 |
| 126 | Phụ gia khoáng cho xi măng | TCVN 6882:2016 |
| 127 | Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa - Silicafume và tro trấu nghiền mịn | TCVN 8827:2011 |
| 128 | Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng | TCVN 10302:2014 |
| 129 | Tro bay làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng | TCVN 14136:2024 |
| 130 | Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng | TCVN 4315:2024 |
| 131 | Xỉ hạt lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa | TCVN 11586:2016 |
| 132 | Xỉ hạt phốt pho lò điện nghiền mịn dùng cho xi măng và bê tông | TCVN 13907:2024 |
| 133 | Tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng | TCVN 10302:2014 |
| 134 | Phụ gia dùng cho vữa và bê tông sử dụng cát và nước biển | TCVN 12588-1:2018 |
| 135 | Chất biến tính polyme dạng bột và dạng latex sử dụng trong vữa và trong bê tông xi ămng | TCVN 13558:2022; ASTM C1438-13(2017) |
| 136 | Chất biến tính polyme dạng bột và dạng latex sử dụng trong vữa và bê tông xi măng | TCVN 13558:2022 |
| 137 | Chất tạo bọt cho bê tông bọt | TCVN 10655:2015 |