TT | Lĩnh vực chứng nhận sản phẩm hàng hóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
VI | NHÓM SƠN – VẬT LIỆU PHỦ – CHỐNG THẤM – KẺ ĐƯỜNG |
|
| Sơn alkyd, epoxy, PU, fluor, nhũ tương… | ||
| 52 | Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng | TCVN 8266:2009 |
| 53 | Sơn alkyd | TCVN 5730:2020 |
| 54 | Sơn epoxy | TCVN 9014:2011 |
| 55 | Sơn polyuretan bảo vệ kết cấu thép | TCVN 9013:2011 |
| 56 | Sơn epoxy oxit sắt thể mica | TCVN 9011:2011 |
| 57 | Sơn tường dạng nhũ tương | TCVN 8652:2020 |
| 58 | Sơn bảo vệ kết cấu thép | TCVN 12705-5:2019 |
| 59 | Sơn nhũ tương nhựa tổng hợp và niêm phong | JIS K 5663:2008 |
| 60 | Sơn gia dụng cho gỗ và kim loại | JIS K 5960:2003 |
| Sơn giao thông, vật liệu kẻ đường | ||
| 61 | Sơn tín hiệu giao thông-Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo | TCVN 8791:2011 |
| 62 | Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ nước | TCVN 8786:2011 |
| 63 | Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ dung môi | TCVN 8787:2011 |
| 64 | Vật liệu kẻ đường phản quang | TCVN 10832:2015 |
| 65 | Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ nước | TCVN 8786:2018 |
| 66 | Sơn và vecni -Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất- Yêu cầu chất lượng | TCVN 11935-2:2018 |
| 67 | Sơn nhựa fluor cho kết cấu thép | TCVN 11416:2016 |
| 68 | Sơn phủ bảo vệ kết cấu bê tông | TCVN 12574:2018 |
| 69 | Sơn nhôm | TCVN 13976:2024 |
| 70 | Sơn sần dạng nhũ tương nhựa tổng hợp | TCVN 13975:2024 |
| Vật liệu chống thấm | ||
| 71 | Vật liệu chống thấm. Sơn bitum cao su | TCVN 6557:2000 |
| 72 | Vật liệu chống thấm gốc xi măng - polymer | BS EN 14891, TCVN 12692:2020 |
| 73 | Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính | TCVN 9066:2012 |
| 74 | Vật liệu chống thấm - Băng chặn nước PVC | TCVN 9407:2014 |
| 75 | Tấm trải chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính | TCVN 9066:2012 |